1Danh từ
- linh kiện điện tử
- khí cụ điện tử
Ví dụ
Zhè jiā gōngchǎng zhuānmén shēngchǎn gāo jīngdù de diànzǐ qìjiàn.
Nhà máy này chuyên sản xuất các linh kiện điện tử độ chính xác cao.
Shòucháo huì dǎozhì diànzǐ qìjiàn sǔnhuài.
Bị ẩm sẽ dẫn đến việc hỏng hóc linh kiện điện tử.
Zhìnéng shǒujī nèibù bāohán chéng qiān shàng wàn gè wēixíng diànzǐ qìjiàn.
Bên trong điện thoại thông minh chứa hàng ngàn linh kiện điện tử siêu nhỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由电子管、晶体管等构成的用于电子线路中的独立元件。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
生产/组装 + 电子器件
sản xuất/lắp ráp linh kiện điện tử.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
