Chuyển đến nội dung
电源插座電源插座

diànyuánchāzuò

Hán Việt: ĐIỆN NGUYÊN SÁP TỌA

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. ổ cắm điện

Ví dụ

  1. 请问墙上的电源插座在哪里?

    Qǐngwèn qiáng shang de diànyuán chāzuò zài nǎli?Xin hỏi ổ cắm điện trên tường ở đâu?

  2. 不要用湿手触碰电源插座。

    Bú yào yòng shī shǒu chùpèng diànyuán chāzuò.Không được dùng tay ướt chạm vào ổ cắm điện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 多功能电源插座 duō gōngnéng diànyuán chāzuòổ cắm điện đa năng
  • 接通电源插座 jiētōng diànyuán chāzuònối với ổ cắm điện
  • 拔出电源插座 báchū diànyuán chāzuòrút khỏi ổ cắm điện
  • 安装电源插座 ānzhuāng diànyuán chāzuòlắp đặt ổ cắm điện

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

连接电器与电源的插孔装置。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + phích cắm + 插入/拔出 + 电源插座

cắm/rút phích cắm vào/ra khỏi ổ cắm điện.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

电
源
插
座

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1