Chuyển đến nội dung
电话线電話線

diànhuàxiàn

Hán Việt: ĐIỆN THOẠI TUYẾN

Lượng từ: 根、条

1Danh từ

  1. dây điện thoại

Ví dụ

  1. 请把电话线插好。

    Qǐng bǎ diànhuàxiàn chā hǎo.

    Xin hãy cắm kỹ dây điện thoại vào.

  2. 电话线被风吹断了。

    Diànhuàxiàn bèi fēng chuī duàn le.

    Dây điện thoại bị gió thổi đứt rồi.

  3. 这条电话线太短了,够不着。

    Zhè tiáo diànhuàxiàn tài duǎn le, gòubuzháo.

    Sợi dây điện thoại này ngắn quá, không với tới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 拔掉电话线 bádiào diànhuàxiànrút dây điện thoại
  • 接电话线 jiē diànhuàxiànnối dây điện thoại
  • 电话线接口 diànhuàxiàn jiēkǒucổng cắm dây điện thoại
  • 一根电话线 yì gēn diànhuàxiànmột sợi dây điện thoại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用来传送电话信号的金属导线。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 电话线 + 接好/拔掉

Dùng câu chữ 把 biểu thị xử lý đối với dây điện thoại.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

电
话
线

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “电话线” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1