Chuyển đến nội dung
画图畫圖

huàtú

Động từ

HSK3Lượng từ: 张、幅

1Động từ

  1. vẽ tranh
  2. vẽ hình
  3. vẽ đồ thị

Ví dụ

  1. 小明非常喜欢画图。

    Xiǎomíng fēicháng xǐhuan huàtú.Tiểu Minh rất thích vẽ tranh.

  2. 请用直尺在纸上画图。

    Qǐng yòng zhíchǐ zài zhǐ shàng huàtú.Xin hãy dùng thước kẻ vẽ hình lên giấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 画图工具 huàtú gōngjùcông cụ vẽ tranh/hình
  • 画图软件 huàtú ruǎnjiànphần mềm vẽ hình
  • 正在画图 zhèngzài huàtúđang vẽ hình
  • 用铅笔画图 yòng qiānbǐ huàtúvẽ hình bằng bút chì

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

画画或绘制图样、图表。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + dụng cụ + 画图

dùng dụng cụ gì để vẽ tranh/hình. VD: 用圆规画图。– Dùng compa để vẽ hình.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

画
图

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1