Chuyển đến nội dung
图画圖畫

túhuà

Hán Việt: ĐỒ HOẠ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 张、幅

1Danh từ

  1. bức tranh
  2. hình vẽ
  3. tranh ảnh

Ví dụ

  1. 墙上挂着一幅美丽的图画。

    Qiáng shang guà zhe yì fú měilì de túhuà.Trên tường treo một bức tranh tuyệt đẹp.

  2. 小孩子喜欢看带图画的故事书。

    Xiǎoháizi xǐhuan kàn dài túhuà de gùshìshū.Trẻ con thích xem sách truyện có kèm hình vẽ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一幅图画 yì fú túhuàmột bức tranh
  • 图画书 túhuàshūsách tranh
  • 绘制图画 huìzhì túhuàvẽ nên bức tranh
  • 美丽的图画 měilì de túhuàbức tranh tươi đẹp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指用线条或色彩描绘出的形象;画儿。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

像……一样/似的一幅图画

Thường dùng làm hình ảnh ẩn dụ để miêu tả phong cảnh thiên nhiên tươi đẹp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

图
画

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1