Chuyển đến nội dung
绘画繪畫

huìhuà

Hán Việt: HỘI HỌA

Danh từĐộng từDanh từ, động từ

HSK6Lượng từ: 幅、张

1Danh từ

  1. hội họa
  2. bức tranh

Ví dụ

  1. 她从小就对绘画产生了浓厚的兴趣。

    Tā cóngxiǎo jiù duì huìhuà chǎnshēngle nónghòu de xìngqù.Từ nhỏ cô ấy đã nảy sinh niềm yêu thích sâu sắc đối với hội họa.

  2. 这幅绘画作品展现了江南水乡的美景。

    Zhè fú huìhuà zuòpǐn zhǎnxiàn le Jiāngnán shuǐxiāng de měijǐng.Tác phẩm hội họa này thể hiện vẻ đẹp của vùng sông nước Giang Nam.

2Động từ

  1. vẽ tranh
  2. vẽ

Ví dụ

  1. 这幅画是由著名艺术家绘画而成的。

    Zhè fú huà shì yóu zhùmíng yìshùjiā huìhuà ér chéng de.Bức tranh này do một nghệ sĩ nổi tiếng vẽ nên.

  2. 他正在白纸上绘画一幅山水图。

    Tā zhèngzài bǎizhǐ shang huìhuà yì fú shānshuǐtú.Anh ấy đang vẽ một bức tranh sơn thủy trên giấy trắng.

3Danh từ, động từ

  1. hội họa, vẽ tranh

Ví dụ

  1. 绘画能陶冶人的情操,培养耐心。

    Huìhuà néng táoyě rén de qíngcāo, péiyǎng nàixīn.Hội họa có thể bồi bổ tâm hồn và rèn luyện tính kiên nhẫn.

  2. 中国传统水墨绘画艺术独具独特的审美意境。

    Zhōngguó chuántǒng shuǐmò huìhuà yìshù dújù dútè de shěnměi yìjìng.Nghệ thuật hội họa thủy mặc truyền thống Trung Hoa mang đậm nét thẩm mỹ riêng biệt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 绘画艺术 huìhuà yìshùnghệ thuật hội họa
  • 绘画作品 huìhuà zuòpǐntác phẩm hội họa
  • 传统绘画 chuántǒng huìhuàhội họa truyền thống
  • 学习绘画 xuéxí huìhuàhọc vẽ tranh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

造型艺术的一种,用笔等在纸、画布上作画;也指画出的作品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对 + 绘画 + 产生兴趣

Biểu thị sự yêu thích đối với môn hội họa. VD: 他对绘画很感兴趣。– Anh ấy rất có hứng thú với hội họa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

绘
画

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1