📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “画龙点睛”
1Thành ngữ
- vẽ rồng điểm mắt
- thêm nét chấm phá quyết định
- điểm xuyết đắt giá
Ví dụ
Zuìhòu zhè jù zǒngjié qǐdàole huàlóng-diǎnjīng de zuòyòng.
Câu kết luận cuối cùng đã phát huy tác dụng điểm xuyết đắt giá.
Zhè fú huà jiāshang zhè mǒ hóngsè, zhēn yǒu huàlóng-diǎnjīng zhī miào.
Bức tranh này thêm vệt màu đỏ này quả thật có nét tài tình điểm nhãn.
Tā fāyán zhōng de zuìhòu liǎng jù huà kānchēng huàlóng-diǎnjīng.
Hai câu cuối trong bài phát biểu của anh ấy có thể coi là nét vẽ điểm nhãn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比喻作文或说话时,在关键地方加上精辟的语句,使内容更加生动有力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
起到 / 具有 + 画龙点睛的作用
biểu thị làm cho toàn thể trở nên sống động, hoàn hảo hơn nhờ một chi tiết đắt giá. VD: 这句话起到了画龙点睛的作用。– Câu nói này phát huy tác dụng then chốt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
