Chuyển đến nội dung
番茄红素番茄紅素

fānqiéhóngsù

Hán Việt: PHIÊN GIÀ HỒNG TỐ

Danh từ

1Danh từ

  1. lycopene (chất chống oxy hóa có nhiều trong cà chua)

Ví dụ

  1. 番茄红素具有很强的抗氧化作用。

    Fānqiéhóngsù jùyǒu hěn qiáng de kàngyǎnghuà zuòyòng.Lycopene có tác dụng chống oxy hóa rất mạnh.

  2. 熟吃西红柿更容易吸收番茄红素。

    Shú chī xīhóngshì gèng róngyì xīshōu fānqiéhóngsù.Ăn cà chua nấu chín dễ hấp thụ lycopene hơn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 富含番茄红素 fùhán fānqiéhóngsùgiàu lycopene
  • 补充番茄红素 bǔchōng fānqiéhóngsùbổ sung lycopene
  • 提取番茄红素 tíqǔ fānqiéhóngsùchiết xuất lycopene
  • 吸收番茄红素 xīshōu fānqiéhóngsùhấp thụ lycopene

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种类胡萝卜素,天然存在于番茄等红色植物中,具有很强的抗氧化能力。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

富含 + 番茄红素

giàu, chứa nhiều lycopene. VD: 番茄富含番茄红素。– Cà chua rất giàu lycopene.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

番
茄
红
素

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1