Chuyển đến nội dung
疑心

yíxīn

Hán Việt: NGHI TÂM

HSK6

1Danh từ

  1. nghi ngờ
  2. sự đa nghi
  3. nghi ngờ, lòng hoài nghi

Ví dụ

  1. 你别疑心太重,大家都是为了你好。

    Nǐ bié yíxīn tài zhòng, dàjiā dōu shì wèile nǐ hǎo.

    Bạn đừng đa nghi quá, mọi người đều muốn tốt cho bạn thôi.

  2. 他的这些奇怪行为引起了警察的疑心。

    Tā de zhèxiē qíguài xíngwéi yǐnqǐ le jǐngchá de yíxīn.

    Những hành vi kỳ lạ của anh ta đã dấy lên sự nghi ngờ của cảnh sát.

  3. 我疑心他在背后说我的坏话。

    Wǒ yíxīn tā zài bèihòu shuō wǒ de huàihuà.

    Tôi nghi ngờ rằng anh ấy nói xấu sau lưng tôi.

  4. 你别疑心太重,大家都是真心想帮你的。

    Nǐ bié yíxīn tài zhòng, dàjiā dōu shì zhēnxīn xiǎng bāng nǐ de.

    Bạn đừng đa nghi quá, mọi người đều thực lòng muốn giúp bạn mà.

2Danh từ, động từ

  1. sự hoài nghi
  2. đa nghi

Ví dụ

  1. 无谓的疑心往往会破坏朋友间的信任。

    Wúwèi de yíxīn wǎngwǎng huì pòhuài péngyou jiān de xìnrèn.

    Sự nghi kỵ vô cớ thường hủy hoại lòng tin giữa bạn bè với nhau.

  2. 我疑心这件事有蹊跷。

    Wǒ yíxīn zhè jiàn shì yǒu qīqiāo.

    Tôi ngờ rằng chuyện này có uẩn khúc.

    Từ mục 疑

  3. 疑心病会破坏夫妻之间的感情。

    Yíxīnbìng huì pòhuài fūqī zhījiān de gǎnqíng.

    Tính đa nghi sẽ phá hoại tình cảm vợ chồng.

    Từ mục 疑心病

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 起疑心 qǐ yíxīnnổi lòng nghi ngờ
  • 消除疑心 xiāochú yíxīnxóa tan mối nghi ngờ
  • 疑心太重 yíxīn tài zhòngtính đa nghi quá nặng
  • 引起疑心 yǐnqǐ yíxīndấy lên sự nghi ngờ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

对人或事物产生不信任的心理;也指怀疑、猜测。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

引起/产生 + 疑心

Làm dấy lên hoặc nảy sinh mối nghi ngờ. VD: 他的话引起了大家的疑心。– Lời nói của anh ấy khiến mọi người nảy sinh nghi ngờ.

疑心 + cụm chủ vị

Đóng vai trò động từ: ngờ rằng, đoán chừng rằng. VD: 我疑心今天会下雨。– Tôi ngờ rằng hôm nay trời sẽ mưa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

疑
心

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “疑心” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1