1Động từ
- tin tưởng
- tín nhiệm
- tin tưởng, tín nhiệm
Ví dụ
Wǒ hěn xìnrèn tā de zhuānyè nénglì.
Tôi rất tin tưởng vào năng lực chuyên môn của anh ấy.
Tóngshì zhījiān yào hùxiāng lǐjiě, hùxiāng xìnrèn.
Giữa các đồng nghiệp cần thấu hiểu và tin tưởng lẫn nhau.
Rúguǒ lián péngyou dōu bú xìnrèn nǐ, nǐ huì gǎndào hěn gūdān.
Nếu đến cả bạn bè cũng không tin tưởng bạn, bạn sẽ cảm thấy rất cô đơn.
Yǒu le liánghǎo de xìnyù, cái néng yíngdé kèhù de xìnrèn.
Có uy tín tốt thì mới có thể giành được sự tin tưởng của khách hàng.
Tóngshì zhījiān de xìnrèn shì tuánduì hézuò shùnlì de jīchǔ.
Sự tin tưởng lẫn nhau giữa đồng nghiệp là nền tảng cho sự hợp tác nhóm thuận lợi.
2Danh từ
- sự tín nhiệm
- lòng tin
- tin tưởng, sự tin cậy
Ví dụ
Gǎnxiè dàjiā duì wǒ de xìnrèn.
Cảm ơn mọi người đã dành sự tín nhiệm cho tôi.
Shīqù biérén de xìnrèn hěn róngyì, dàn yào chóngxīn jiànlì què hěn nán.
Mất đi lòng tin của người khác thì rất dễ, nhưng xây dựng lại thì lại rất khó.
Tā yòng shíjì xíngdòng yíngdé le kèhù de xìnrèn.
Anh ấy đã dùng hành động thực tế để giành được lòng tin của khách hàng.
Línlǐ zhījiān rúguǒ quēfá xìnrèn, yì diǎn xiǎoshì dōu huì yǐnqǐ wùhuì.
Giữa hàng xóm với nhau nếu thiếu đi sự tin tưởng thì một việc nhỏ cũng sẽ gây ra hiểu lầm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
相信并加以任用或托付。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + đối tượng + 充满/表示 + 信任
bày tỏ lòng tin tưởng đối với ai đó/điều gì đó. VD: 公司对他的能力充满信任。– Công ty tràn đầy tin tưởng vào năng lực của anh ấy.
赢得/获得 + đối tượng + 的信任
nhận được sự tin tưởng từ ai đó. VD: 他赢得了大家的信任。– Anh ấy đã giành được sự tín nhiệm của mọi người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
