Chuyển đến nội dung
信任

xìnrèn

Hán Việt: TÍN NHIỆM

HSK5Lượng từ: 份

1Động từ

  1. tin tưởng
  2. tín nhiệm
  3. tin tưởng, tín nhiệm

Ví dụ

  1. 我很信任他的专业能力。

    Wǒ hěn xìnrèn tā de zhuānyè nénglì.

    Tôi rất tin tưởng vào năng lực chuyên môn của anh ấy.

  2. 同事之间要互相理解、互相信任。

    Tóngshì zhījiān yào hùxiāng lǐjiě, hùxiāng xìnrèn.

    Giữa các đồng nghiệp cần thấu hiểu và tin tưởng lẫn nhau.

  3. 如果连朋友都不信任你,你会感到很孤单。

    Rúguǒ lián péngyou dōu bú xìnrèn nǐ, nǐ huì gǎndào hěn gūdān.

    Nếu đến cả bạn bè cũng không tin tưởng bạn, bạn sẽ cảm thấy rất cô đơn.

  4. 有了良好的信誉,才能赢得客户的信任。

    Yǒu le liánghǎo de xìnyù, cái néng yíngdé kèhù de xìnrèn.

    Có uy tín tốt thì mới có thể giành được sự tin tưởng của khách hàng.

  5. 同事之间的信任是团队合作顺利的基础。

    Tóngshì zhījiān de xìnrèn shì tuánduì hézuò shùnlì de jīchǔ.

    Sự tin tưởng lẫn nhau giữa đồng nghiệp là nền tảng cho sự hợp tác nhóm thuận lợi.

2Danh từ

  1. sự tín nhiệm
  2. lòng tin
  3. tin tưởng, sự tin cậy

Ví dụ

  1. 感谢大家对我的信任。

    Gǎnxiè dàjiā duì wǒ de xìnrèn.

    Cảm ơn mọi người đã dành sự tín nhiệm cho tôi.

  2. 失去别人的信任很容易,但要重新建立却很难。

    Shīqù biérén de xìnrèn hěn róngyì, dàn yào chóngxīn jiànlì què hěn nán.

    Mất đi lòng tin của người khác thì rất dễ, nhưng xây dựng lại thì lại rất khó.

  3. 他用实际行动赢得了客户的信任。

    Tā yòng shíjì xíngdòng yíngdé le kèhù de xìnrèn.

    Anh ấy đã dùng hành động thực tế để giành được lòng tin của khách hàng.

  4. 邻里之间如果缺乏信任,一点小事都会引起误会。

    Línlǐ zhījiān rúguǒ quēfá xìnrèn, yì diǎn xiǎoshì dōu huì yǐnqǐ wùhuì.

    Giữa hàng xóm với nhau nếu thiếu đi sự tin tưởng thì một việc nhỏ cũng sẽ gây ra hiểu lầm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 赢得信任 yíngdé xìnrèngiành được sự tín nhiệm
  • 辜负信任 gūfù xìnrènphụ lòng tin
  • 建立信任 jiànlì xìnrènxây dựng lòng tin
  • 互相信任 hùxiāng xìnrèntin tưởng lẫn nhau
  • 失去信任 shīqù xìnrènđánh mất lòng tin

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

相信并加以任用或托付。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对 + đối tượng + 充满/表示 + 信任

bày tỏ lòng tin tưởng đối với ai đó/điều gì đó. VD: 公司对他的能力充满信任。– Công ty tràn đầy tin tưởng vào năng lực của anh ấy.

赢得/获得 + đối tượng + 的信任

nhận được sự tin tưởng từ ai đó. VD: 他赢得了大家的信任。– Anh ấy đã giành được sự tín nhiệm của mọi người.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

信
任

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1