1Danh từ
- chứng nhiễm virus máu
- virus huyết
Ví dụ
Bìngdúxuèzhèng qī huànzhě tōngcháng huì fā gāoshāo.
Bệnh nhân trong giai đoạn nhiễm virus máu thường sốt cao.
Jīngguò zhìliáo, tā de bìngdúxuèzhèng dédào le kòngzhì.
Qua điều trị, chứng nhiễm virus máu của anh ấy đã được kiểm soát.
Gāi jiǎnchá zhǔyào yòngyú zhěnduàn shìfǒu cúnzài bìngdúxuèzhèng.
Xét nghiệm này chủ yếu dùng để chẩn đoán xem có tình trạng virus máu hay không.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
病毒进入血液循环并向全身播散的病理状态。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
处于……病毒血症期
Đang ở trong giai đoạn nhiễm virus huyết. VD: 病人正处于急性病毒血症期。– Bệnh nhân đang ở giai đoạn nhiễm virus huyết cấp tính.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
