1Danh từ
- nỗi đau bệnh tật
- đau ốm
- bệnh tật
- đau ốm, bệnh tật dày vò
- bệnh tật, cơn đau ốm
Ví dụ
Tā yìshēng dōu zài yǔ yánzhòng de bìngtòng zuò dòuzhēng.
Cả đời ông ấy đều phải chiến đấu với nỗi đau bệnh tật hiểm nghèo.
Xiàndài yīxué bāngzhù hěn duō bìngrén jiǎnqīng le bìngtòng.
Y học hiện đại đã giúp rất nhiều người bệnh giảm nhẹ nỗi đau ốm.
Zhùyuàn lǎorén wǎnnián méiyǒu bìngtòng de zhémó.
Chúc cụ già những năm tháng cuối đời không bị giày vò bởi ốm đau bệnh tật.
Lèguān de xīntài néng bāng rénmen jiǎnqīng xǔduō bìngtòng.
Tâm thái lạc quan có thể giúp con người giảm bớt rất nhiều nỗi đau bệnh tật.
Xiàndài yīxué zhèng zhìlì yú bāng huànzhě jiǎnqīng bìngtòng de zhémó.
Y học hiện đại đang nỗ lực giúp người bệnh giảm bớt nỗi đau đớn của bệnh tật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
疾病和痛苦。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
饱受/遭受 + 病痛的折磨
Chịu đựng sự đày đọa, hành hạ của ốm đau bệnh tật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
