Chuyển đến nội dung
病痛

bìngtòng

Hán Việt: BỆNH THỐNG

HSK6Lượng từ: 场、次

1Danh từ

  1. nỗi đau bệnh tật
  2. đau ốm
  3. bệnh tật
  4. đau ốm, bệnh tật dày vò
  5. bệnh tật, cơn đau ốm

Ví dụ

  1. 他一生都在与严重的病痛作斗争。

    Tā yìshēng dōu zài yǔ yánzhòng de bìngtòng zuò dòuzhēng.

    Cả đời ông ấy đều phải chiến đấu với nỗi đau bệnh tật hiểm nghèo.

  2. 现代医学帮助很多病人减轻了病痛。

    Xiàndài yīxué bāngzhù hěn duō bìngrén jiǎnqīng le bìngtòng.

    Y học hiện đại đã giúp rất nhiều người bệnh giảm nhẹ nỗi đau ốm.

  3. 祝愿老人晚年没有病痛的折磨。

    Zhùyuàn lǎorén wǎnnián méiyǒu bìngtòng de zhémó.

    Chúc cụ già những năm tháng cuối đời không bị giày vò bởi ốm đau bệnh tật.

  4. 乐观的心态能帮人们减轻许多病痛。

    Lèguān de xīntài néng bāng rénmen jiǎnqīng xǔduō bìngtòng.

    Tâm thái lạc quan có thể giúp con người giảm bớt rất nhiều nỗi đau bệnh tật.

  5. 现代医学正致力于帮患者减轻病痛的折磨。

    Xiàndài yīxué zhèng zhìlì yú bāng huànzhě jiǎnqīng bìngtòng de zhémó.

    Y học hiện đại đang nỗ lực giúp người bệnh giảm bớt nỗi đau đớn của bệnh tật.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 遭受病痛 zāoshòu bìngtòngchịu đựng đau ốm
  • 减轻病痛 jiǎnqīng bìngtònggiảm bớt cơn đau bệnh tật
  • 摆脱病痛 bǎituō bìngtòngthoát khỏi bệnh tật
  • 病痛折磨 bìngtòng zhémósự dằn vặt của bệnh tật

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

疾病和痛苦。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

饱受/遭受 + 病痛的折磨

Chịu đựng sự đày đọa, hành hạ của ốm đau bệnh tật.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

病
痛

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1