1Danh từ
- triệu chứng bệnh
- bệnh tật
Ví dụ
Zhè zhǒng hǎnjiàn bìngzhèng yǐnqǐ le yīxuéjiè de guǎnfàn guānzhù.Căn bệnh hiếm gặp này đã thu hút sự chú ý rộng rãi của giới y học.
Rúguǒ fāxiàn shēntǐ yǒu yìcháng bìngzhèng, yīng jíshí jiùyī.Nếu phát hiện cơ thể có triệu chứng bệnh khác thường thì nên đi khám kịp thời.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
泛指一切疾病或疾病表现出来的症状。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
出现/表现出 + (……的) + 病症
Chỉ người bệnh bắt đầu biểu hiện ra các dấu hiệu bệnh tật. VD: 他的身体开始出现严重的病症。– Cơ thể anh ấy bắt đầu xuất hiện những triệu chứng bệnh nghiêm trọng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “病症” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
