1Danh từ
- bệnh tật
- bệnh
- bệnh tật, chứng bệnh
Ví dụ
Jīngcháng duànliàn kěyǐ yùfáng jíbìng.
Thường xuyên tập thể dục có thể phòng ngừa bệnh tật.
Liánghǎo de shēnghuó xíguàn néng jiǎnshǎo jíbìng de fāshēng.
Thói quen sinh hoạt tốt có thể làm giảm phát sinh bệnh tật.
Yīshēng zhèngzài yánjiū zhè zhǒng hǎnjiàn de jíbìng.
Bác sĩ đang nghiên cứu căn bệnh hiếm gặp này.
Liánghǎo de shēnghuó xíguàn néng bāng nǐ yuǎnlí gè zhǒng jíbìng.
Thói quen sinh hoạt tốt có thể giúp bạn tránh xa các loại bệnh tật.
Liánghǎo de shēnghuó xíguàn yǒuzhù yú dǐyù gè zhǒng jíbìng.
Thói quen sinh hoạt tốt sẽ giúp phòng chống nhiều loại bệnh tật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指机体在一定病因损害下发生紊乱的异常生命活动过程。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
预防 / 治疗 + 疾病
Kết hợp động-tân chỉ việc phòng ngừa hoặc chữa trị bệnh. VD: 疫苗能有效预防疾病。– Vắc-xin có thể phòng bệnh hiệu quả.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
