1Danh từ
- bệnh gút
- thống phong
Ví dụ
Tòngfēng fāzuò shí guānjié fēicháng téng.
Khi bệnh gút tái phát, các khớp xương rất đau.
Tòngfēng huànzhě yīnggāi shǎo chī hǎixiān, shǎo hē jiǔ.
Người bệnh gút nên ăn ít hải sản và uống ít rượu.
Tā qù yīyuàn jiǎnchá, bèi quèzhěn wéi tòngfēng.
Anh ấy đến bệnh viện kiểm tra và được chẩn đoán mắc bệnh gút.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由嘌呤代谢紊乱引起的一种关节疼痛疾病。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患有/得 + 痛风
Mắc bệnh gút. VD: 他患有痛风很多年了。– Ông ấy bị bệnh gút nhiều năm rồi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
