Chuyển đến nội dung
得了

déle

Hán Việt: ĐẮC LIỄU

Thán từ

HSK6

1Thán từ

  1. thôi đi
  2. được rồi (tỏ ý ngăn cản, sốt ruột)

Ví dụ

  1. 得了吧,别再开玩笑了。

    Déle ba, bié zài kāi wánxiào le.Thôi đi, đừng đùa nữa.

  2. 得了,这件事就到此为止,不要再争了。

    Déle, zhè jiàn shì jiù dàocǐ-wéizhǐ, bú yào zài zhēng le.Được rồi, chuyện này dừng ở đây thôi, đừng tranh cãi nữa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 得了吧 déle bathôi đi mà
  • 得了得了 déle délethôi thôi/được rồi được rồi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用在句首或句末,表示制止、不耐烦或结束。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

得了(吧),……

đặt ở đầu câu, biểu thị sự ngăn chặn, thiếu kiên nhẫn hoặc không tin vào lời của đối phương.

主语 + 表扬/批评 + 宾语1 + 动词 + 宾语2

Câu kiêm ngữ dùng để biểu đạt sự khen ngợi (表扬) hoặc phê bình (批评) đối với việc làm, hành vi cụ thể của một người nào đó. Trong đó, 'tân ngữ 1' vừa làm tân ngữ của động từ 'khen/chê', vừa làm chủ ngữ thực hiện hành động ở vế sau ('động từ + tân ngữ 2').

教练表扬他取得了很大的进步。 – Huấn luyện viên khen anh ấy có tiến bộ rất lớn.

王老师表扬白家月每天坚持写日记。 – Cô Vương khen Bạch Gia Nguyệt ngày nào cũng kiên trì viết nhật ký.

Bài học: HSK4 · 一起去运动吧 – Cùng đi vận động nào

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

得
了

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “得了” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1