Chuyển đến nội dung
登出

dēngchū

Hán Việt: ĐĂNG XUẤT

Động từ

1Động từ

  1. đăng xuất
  2. thoát tài khoản

Ví dụ

  1. 使用完毕后,请记得登出账号。

    Shǐyòng wánbì hòu, qǐng jìde dēngchū zhànghào.Sau khi sử dụng xong, xin nhớ đăng xuất tài khoản.

  2. 在公共电脑上一定要登出个人邮箱。

    Zài gōnggòng diànnǎo shang yídìng yào dēngchū gèrén yóuxiāng.Trên máy tính công cộng nhất định phải đăng xuất hòm thư cá nhân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 登出账号 dēngchū zhànghàođăng xuất tài khoản
  • 登出系统 dēngchū xìtǒngđăng xuất khỏi hệ thống
  • 安全登出 ānquán dēngchūđăng xuất an toàn
  • 自动登出 zìdòng dēngchūtự động đăng xuất

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

计算机用语,退出当前登录的系统或账号。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从 + hệ thống/tài khoản + 登出

đăng xuất khỏi hệ thống hoặc tài khoản nào. VD: 从网页端登出 – đăng xuất khỏi bản web.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

登
出

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1