1Động từ
- đăng tải
- đăng báo
- đăng lên
- đăng tải (trên báo, tạp chí)
Ví dụ
Jīntiān de bàozhǐ kāndēng le zhè tiáo zhòngyào xīnwén.
Báo chí hôm nay đã đăng tải bản tin quan trọng này.
Jīntiān de bàozhǐ kāndēng le yì piān guānyú huánjìng bǎohù de wénzhāng.
Báo hôm nay có đăng một bài viết về bảo vệ môi trường.
Zhè běn zhùmíng zázhì kāndēng le tā de zuìxīn yánjiū chéngguǒ.
Tạp chí nổi tiếng này đã đăng tải thành quả nghiên cứu mới nhất của ông ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在报刊上登载。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + báo/tạp chí + 上 + 刊登
đăng tải nội dung gì trên phương tiện báo chí, ấn phẩm. VD: 这篇论文在核心期刊上刊登了。– Luận văn này đã được đăng trên tạp chí uy tín.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
