Chuyển đến nội dung
登机登機

dēngjī

Hán Việt: ĐĂNG CƠ

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. lên máy bay

Ví dụ

  1. 各位旅客请准备登机。

    Gèwèi lǚkè qǐng zhǔnbèi dēngjī.Xin mời quý hành khách chuẩn bị lên máy bay.

  2. 我们得早点去机场办理登机手续。

    Wǒmen děi zǎodiǎn qù jīchǎng bànlǐ dēngjī shǒuxù.Chúng ta phải đến sân bay sớm một chút để làm thủ tục lên máy bay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 登机口 dēngjīkǒucửa lên máy bay
  • 登机牌 dēngjīpáithẻ lên máy bay
  • 登机手续 dēngjī shǒuxùthủ tục lên máy bay
  • 登机时间 dēngjī shíjiānthời gian lên máy bay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

登上飞机。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

办理 + 登机手续

làm thủ tục lên máy bay / check-in. VD: 去柜台办理登机手续。– Đến quầy làm thủ tục lên máy bay.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

登
机

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “登机” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1