1Danh từ
- người khổng lồ trăm mắt Argus (thần thoại Hy Lạp)
Ví dụ
Bǎiyǎnjùrén Ā'ěrgēsī shì Xīlà shénhuà zhōng de rénwù.
Người khổng lồ trăm mắt Argus là một nhân vật trong thần thoại Hy Lạp.
Chuánshuō bǎiyǎnjùrén shuìjiào shí yě yǒu yí bùfen yǎnjing zhēng zhe.
Tương truyền khi người khổng lồ trăm mắt ngủ thì vẫn có một số con mắt mở ra.
Hèlā pài bǎiyǎnjùrén qù rìyè kānshǒu Yī'é.
Hera đã phái người khổng lồ trăm mắt đi canh giữ nàng Io ngày đêm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
希腊神话中长有一百只眼睛的巨人阿耳戈斯(Argus),睡觉时只闭上一部分眼睛。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
传说中的 + 百眼巨人
Dùng để định ngữ giới thiệu nhân vật huyền thoại này. VD: 传说中的百眼巨人非常警惕。– Người khổng lồ trăm mắt trong truyền thuyết rất cảnh giác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
