Chuyển đến nội dung
目瞪口呆

mùdèng-kǒudāi

Hán Việt: MỤC TRỪNG KHẨU ĐAI

HSK7–9

1Thành ngữ

  1. sững sờ
  2. ngây người há hốc mồm
  3. kinh ngạc tột độ

Ví dụ

  1. 听到这个惊人的消息,大家都目瞪口呆。

    Tīngdào zhège jīngrén de xiāoxi, dàjiā dōu mùdèng-kǒudāi.

    Nghe thấy tin giật gân này, mọi người đều sững sờ há hốc mồm.

  2. 看到魔术师神奇的表演,观众们目瞪口呆。

    Kàn dào móshùshī shénqí de biǎoyǎn, guānzhòngmen mùdèngkǒudāi.

    Nhìn thấy màn biểu diễn thần kỳ của nhà ảo thuật, khán giả đều ngây người há hốc mồm.

  3. 他惊讶得目瞪口呆,半天说不出一句话来。

    Tā jīngyà de mùdèngkǒudāi, bàntiān shuō bù chū yí jù huà lái.

    Anh ấy ngạc nhiên đến sững sờ, hồi lâu không nói nên lời.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 令人目瞪口呆 lìng rén mùdèngkǒudāikhiến người ta kinh ngạc tột độ
  • 看得目瞪口呆 kàn de mùdèngkǒudāinhìn đến ngây người
  • 惊得目瞪口呆 jīng de mùdèngkǒudāisợ đến mức há hốc mồm
  • 一时间目瞪口呆 yì shí jiān mùdèngkǒudāinhất thời sững sờ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

瞪着眼睛说不出话来,形容受惊或吃惊而发愣的样子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

động từ/tính từ + 得 + 目瞪口呆

Dùng làm bổ ngữ chỉ trạng thái hoặc kết quả của sự ngạc nhiên, sững sờ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

目
瞪
口
呆

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1