1Thành ngữ
- sững sờ
- ngây người há hốc mồm
- kinh ngạc tột độ
Ví dụ
Tīngdào zhège jīngrén de xiāoxi, dàjiā dōu mùdèng-kǒudāi.
Nghe thấy tin giật gân này, mọi người đều sững sờ há hốc mồm.
Kàn dào móshùshī shénqí de biǎoyǎn, guānzhòngmen mùdèngkǒudāi.
Nhìn thấy màn biểu diễn thần kỳ của nhà ảo thuật, khán giả đều ngây người há hốc mồm.
Tā jīngyà de mùdèngkǒudāi, bàntiān shuō bù chū yí jù huà lái.
Anh ấy ngạc nhiên đến sững sờ, hồi lâu không nói nên lời.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
瞪着眼睛说不出话来,形容受惊或吃惊而发愣的样子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
động từ/tính từ + 得 + 目瞪口呆
Dùng làm bổ ngữ chỉ trạng thái hoặc kết quả của sự ngạc nhiên, sững sờ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
