1Danh từ
- mối quan hệ qua lại
- mối quan hệ tương hỗ
Ví dụ
Wǒmen yào nòngqīng gègè bùmén zhījiān de xiānghùguānxì.
Chúng ta phải làm rõ mối quan hệ qua lại giữa các phòng ban.
Shēngtài xìtǒng zhōng de shēngwù yǒu zhe fùzá de xiānghùguānxì.
Các sinh vật trong hệ sinh thái có mối quan hệ tương hỗ phức tạp.
Tāmen tōngguò gōutōng gǎishàn le bǐcǐ de xiānghùguānxì.
Họ cải thiện mối quan hệ qua lại bằng cách giao tiếp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事物或人与人之间互相影响、互相依赖的联系。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 与 B 之间的相互关系
Mối quan hệ qua lại giữa A và B.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
