1Danh từ
- tình cảm chân thật
- chân tình
- thực tình
Ví dụ
Rénjiān zì yǒu zhēnqíng zài.
Ở đời tự có chân tình.
Zhǐyào fùchū zhēnqíng, jiù néng huànlái xìnrèn.
Chỉ cần trao đi tấm chân tình thì có thể đổi lại được sự tin tưởng.
Zài jǐngchá de nàixīn xùnwèn xià, tā zhōngyú tǔlù le zhēnqíng.
Dưới sự hỏi han kiên nhẫn của cảnh sát, anh ta rốt cuộc đã khai ra thực tình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
真实的感情;真实的情况。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
流露出 + 真情
Để lộ ra, bộc lộ tình cảm chân thật từ đáy lòng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
