Chuyển đến nội dung
实情實情

shíqíng

Hán Việt: THỰC TÌNH

Danh từ

HSK5

1Danh từ

  1. thực tình
  2. sự thật
  3. tình hình thực tế

Ví dụ

  1. 请你如实把实情告诉我。

    Qǐng nǐ rúshí bǎ shíqíng gàosù wǒ.Xin bạn hãy nói thật cho tôi biết thực tình.

  2. 他隐瞒了事故的实情。

    Tā yǐnmán le shìgù de shíqíng.Anh ta đã che giấu sự thật của vụ tai nạn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 隐瞒实情 yǐnmán shíqíngche giấu sự thật
  • 说明实情 shuōmíng shíqínggiải thích rõ thực tế
  • 如实告知实情 rúshí gàozhī shíqíngnói thật tình hình thực tế
  • 调查实情 diàochá shíqíngđiều tra chân tướng/thực tế

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

真实的情况。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 实情 + 告诉/向……汇报

Nói rõ/báo cáo tình hình thực tế cho ai đó. VD: 把实情告诉大家 – nói rõ thực tình cho mọi người.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

实
情

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1