1Thành ngữ
- biết đủ thì luôn vui vẻ
- hài lòng với hiện tại thì tâm luôn an lạc
Ví dụ
Lǎorénjiā cháng shuō, zhīzú-chánglè.
Người già thường nói, biết đủ là hạnh phúc dài lâu.
Shēnghuó suī bù fùyù, dàn tā míngbai zhīzú chánglè de dàolǐ.
Cuộc sống tuy không giàu có nhưng anh ấy hiểu đạo lý biết đủ thường vui.
Bàochí zhīzú chánglè de xīntài, rénshēng huì qīngsōng hěn duō.
Giữ tâm thái biết đủ thì luôn vui vẻ, cuộc đời sẽ nhẹ nhõm hơn nhiều.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
知道满足就能常常快乐。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
知足常乐 + 的 + danh từ (như 心态/道理)
Được dùng như định ngữ hoặc vị ngữ để chỉ lối sống, quan niệm bằng lòng với hiện tại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
