揭人短处jiē rén duǎnchùvạch khuyết điểm của người khác
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
缺点;不足之处。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
学习别人的长处,弥补自己的短处
Cụm diễn đạt lấy ưu điểm của người khác bù cho khuyết điểm của mình. VD: 我们要多向优秀的人学习,以弥补自己的短处。– Chúng ta nên học hỏi người xuất sắc để bù đắp khuyết điểm của bản thân.
Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.
Cộng đồng Lotus
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.