Chuyển đến nội dung
毛病

máobìng

Hán Việt: MAO BỆNH

HSK5Lượng từ: 个、种

1Danh từ

  1. khuyết điểm
  2. tật xấu
  3. thói hư
  4. lỗi
  5. hỏng hóc
  6. trục trặc
  7. tật xấu, khuyết điểm, trục trặc
  8. khuyết điểm, tật xấu, hỏng hóc vặt

Ví dụ

  1. 他有个粗心的毛病。

    Tā yǒu ge cūxīn de máobìng.

    Anh ấy có tật xấu là bất cẩn.

  2. 这台电脑出毛病了,开不了机。

    Zhè tái diànnǎo chū máobìng le, kāi bù liǎo jī.

    Chiếc máy tính này bị hỏng rồi, không bật lên được.

  3. 挑别人的毛病很容易,发现自己的却很难。

    Tiāo biérén de máobìng hěn róngyì, fāxiàn zìjǐ de què hěn nán.

    Bới móc khuyết điểm của người khác thì dễ, nhận ra của mình mới khó.

  4. 总把责任推给别人是他最大的毛病。

    Zǒng bǎ zérèn tuī gěi biérén shì tā zuì dà de máobìng.

    Lúc nào cũng đùn đẩy trách nhiệm cho người khác là tật xấu lớn nhất của anh ta.

  5. 汽车只是出了一点小毛病,修一修就可以继续开了。

    Qìchē zhǐshì chūle yìdiǎn xiǎo máobìng, xiū yì xiū jiù kěyǐ jìxù kāi le.

    Xe hơi chỉ gặp chút trục trặc nhỏ thôi, sửa qua là lại đi tiếp được ngay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 出毛病 chū máobìngxảy ra trục trặc, bị hỏng
  • 挑毛病 tiāo máobìngbới lông tìm vết, vạch lỗi
  • 改掉毛病 gǎidiào máobìngsửa tật xấu
  • 老毛病 lǎomáobìngbệnh cũ, tật cũ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指缺点、不良习惯,或指器械等出现的故障。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

出 + 毛病

thiết bị xảy ra hỏng hóc hoặc cơ thể có bất thường. VD: 汽车发动机出毛病了。– Động cơ xe ô tô gặp trục trặc rồi.

挑 + tân ngữ + 的毛病

tìm khuyết điểm, bới móc lỗi của ai hoặc cái gì. VD: 领导就喜欢挑他的毛病。– Lãnh đạo cứ thích vạch lỗi của anh ấy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

毛
病

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1