1Danh từ
- khuyết điểm
- tật xấu
- thói hư
- lỗi
- hỏng hóc
- trục trặc
- tật xấu, khuyết điểm, trục trặc
- khuyết điểm, tật xấu, hỏng hóc vặt
Ví dụ
Tā yǒu ge cūxīn de máobìng.
Anh ấy có tật xấu là bất cẩn.
Zhè tái diànnǎo chū máobìng le, kāi bù liǎo jī.
Chiếc máy tính này bị hỏng rồi, không bật lên được.
Tiāo biérén de máobìng hěn róngyì, fāxiàn zìjǐ de què hěn nán.
Bới móc khuyết điểm của người khác thì dễ, nhận ra của mình mới khó.
Zǒng bǎ zérèn tuī gěi biérén shì tā zuì dà de máobìng.
Lúc nào cũng đùn đẩy trách nhiệm cho người khác là tật xấu lớn nhất của anh ta.
Qìchē zhǐshì chūle yìdiǎn xiǎo máobìng, xiū yì xiū jiù kěyǐ jìxù kāi le.
Xe hơi chỉ gặp chút trục trặc nhỏ thôi, sửa qua là lại đi tiếp được ngay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指缺点、不良习惯,或指器械等出现的故障。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
出 + 毛病
thiết bị xảy ra hỏng hóc hoặc cơ thể có bất thường. VD: 汽车发动机出毛病了。– Động cơ xe ô tô gặp trục trặc rồi.
挑 + tân ngữ + 的毛病
tìm khuyết điểm, bới móc lỗi của ai hoặc cái gì. VD: 领导就喜欢挑他的毛病。– Lãnh đạo cứ thích vạch lỗi của anh ấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
