1Danh từ
- khuyết điểm
- nhược điểm
- điểm yếu
- nhược điểm, điểm yếu, khuyết điểm
Ví dụ
Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de yōudiǎn hé quēdiǎn.
Mỗi người đều có ưu điểm và khuyết điểm của riêng mình.
Xūxīn tīngqǔ biérén de yìjiàn, cáinéng gǎizhèng quēdiǎn.
Khiêm tốn lắng nghe ý kiến của người khác mới có thể sửa đổi khuyết điểm.
Zhè kuǎn diànnǎo wéiyī de quēdiǎn jiù shì yǒudiǎnr zhòng.
Nhược điểm duy nhất của mẫu máy tính này là hơi nặng.
Wǒmen yào gǎnyú zhèngshì zìjǐ de quēdiǎn.
Chúng ta phải dám nhìn thẳng vào khuyết điểm của bản thân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不足之处,不完善的地方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有/无 + 缺点
Biểu thị có hoặc không có nhược điểm. VD: 他几乎没有缺点。– Anh ấy hầu như không có khuyết điểm gì.
克服/改正 + 缺点
Động tân diễn đạt việc khắc phục hoặc sửa đổi nhược điểm. VD: 努力克服自身的缺点。– Nỗ lực khắc phục khuyết điểm của bản thân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
