Chuyển đến nội dung
缺点缺點

quēdiǎn

Hán Việt: KHUYẾT ĐIỂM

HSK4Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. khuyết điểm
  2. nhược điểm
  3. điểm yếu
  4. nhược điểm, điểm yếu, khuyết điểm

Ví dụ

  1. 每个人都有自己的优点和缺点。

    Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de yōudiǎn hé quēdiǎn.

    Mỗi người đều có ưu điểm và khuyết điểm của riêng mình.

  2. 虚心听取别人的意见,才能改正缺点。

    Xūxīn tīngqǔ biérén de yìjiàn, cáinéng gǎizhèng quēdiǎn.

    Khiêm tốn lắng nghe ý kiến của người khác mới có thể sửa đổi khuyết điểm.

  3. 这款电脑唯一的缺点就是有点重。

    Zhè kuǎn diànnǎo wéiyī de quēdiǎn jiù shì yǒudiǎnr zhòng.

    Nhược điểm duy nhất của mẫu máy tính này là hơi nặng.

  4. 我们要敢于正视自己的缺点。

    Wǒmen yào gǎnyú zhèngshì zìjǐ de quēdiǎn.

    Chúng ta phải dám nhìn thẳng vào khuyết điểm của bản thân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 改正缺点 gǎizhèng quēdiǎnsửa chữa khuyết điểm
  • 克服缺点 kèfú quēdiǎnkhắc phục khuyết điểm
  • 明显缺点 míngxiǎn quēdiǎnkhuyết điểm rõ rệt
  • 指出缺点 zhǐchū quēdiǎnchỉ ra khuyết điểm
  • 优点和缺点 yōudiǎn hé quēdiǎnưu điểm và nhược điểm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不足之处,不完善的地方。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

有/无 + 缺点

Biểu thị có hoặc không có nhược điểm. VD: 他几乎没有缺点。– Anh ấy hầu như không có khuyết điểm gì.

克服/改正 + 缺点

Động tân diễn đạt việc khắc phục hoặc sửa đổi nhược điểm. VD: 努力克服自身的缺点。– Nỗ lực khắc phục khuyết điểm của bản thân.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

缺
点

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1