1Danh từ
- chim cướp biển đuôi ngắn
- mòng biển đuôi ngắn (loài chim biển cướp mồi Stercorarius parasiticus)
Ví dụ
Duǎnwěizéiōu chángcháng qiǎngduó qítā niǎolèi de shíwù.
Chim cướp biển đuôi ngắn thường cướp giật thức ăn của các loài chim khác.
Wǒmen zài Běijí hángxíng shí kàndào le yì zhī duǎnwěizéiōu.
Khi đi thuyền ở Bắc Cực, chúng tôi đã nhìn thấy một con chim cướp biển đuôi ngắn.
Duǎnwěizéiōu de fēixíng sùdù fēicháng kuài.
Tốc độ bay của chim cướp biển đuôi ngắn rất nhanh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
鸥形目贼鸥科的一种海鸟,尾羽中央两根稍长,常掠夺其他海鸟捕获的猎物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
短尾贼鸥 + 掠食 / 抢食
dùng miêu tả tập tính săn mồi hoặc cướp mồi của loài chim này. VD: 短尾贼鸥抢食海雀的鱼。– Chim cướp biển đuôi ngắn cướp cá của chim hải âu rụt cổ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
