Chuyển đến nội dung
短袜短襪

duǎnwà

Hán Việt: ĐOẢN THOA

Danh từ

Lượng từ: 双、只

1Danh từ

  1. tất ngắn
  2. vớ ngắn cổ

Ví dụ

  1. 夏天穿球鞋时,我喜欢穿短袜。

    Xiàtiān chuān qiúxié shí, wǒ xǐhuan chuān duǎnwà.Mùa hè khi đi giày thể thao, tôi thích đi tất ngắn.

  2. 妈妈给我买了两双纯棉短袜。

    Māma gěi wǒ mǎi le liǎng shuāng chúnmián duǎnwà.Mẹ mua cho tôi hai đôi tất ngắn bằng cotton.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一双短袜 yì shuāng duǎnwàmột đôi tất ngắn
  • 纯棉短袜 chúnmián duǎnwàtất ngắn cotton
  • 白色短袜 báisè duǎnwàtất ngắn màu trắng
  • 穿短袜 chuān duǎnwàđi tất ngắn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

袜筒较短、仅及脚踝的袜子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

穿 / 脱 + 短袜

mang hoặc cởi tất ngắn. VD: 出门前请穿上短袜。– Trước khi ra ngoài hãy đi tất ngắn vào.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

短
袜

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1