1Danh từ
- băng thạch cao
- bột bó (dùng trong y tế)
Ví dụ
Hùshi nálái le yì juǎn yīyòng shígāo bēngdài.
Y tá mang đến một cuộn băng thạch cao y tế.
Gǔzhé hòu xūyào yòng shígāo bēngdài gùdìng shòushāng bùwèi.
Sau khi gãy xương cần dùng băng thạch cao để cố định vị trí bị thương.
Shígāo bēngdài jìnshuǐ hòu huì hěn kuài yìnghuà.
Băng thạch cao sau khi ngâm nước sẽ đông cứng rất nhanh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
涂有熟石膏粉的纱布绷带,浸水后能硬化,常用于骨科固定。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 石膏绷带 + 固定……
dùng băng thạch cao để cố định xương gãy hay vị trí chấn thương. VD: 用石膏绷带固定腿部。– Dùng băng thạch cao cố định chân.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
