1Động từ
- căng ra
- kéo căng
- căng thẳng (vẻ mặt)
- nén giữ vẻ mặt
Ví dụ
Shéngzi bēng de tài jǐn jiù róngyì duàn.
Dây kéo căng quá thì dễ đứt.
Tā yìzhí bēngzhe liǎn, yí jù huà yě bù shuō.
Anh ấy cứ giữ vẻ mặt căng thẳng, không nói lấy một lời.
Tīng dào zhè ge hǎo xiāoxi, tā zài yě bēng bu zhù xiào le chūlái.
Nghe được tin vui này, anh ấy không nhịn được nữa mà bật cười.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
张紧或拉紧;也指勉强支持或面部表情僵硬、严肃。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
绷着 + 脸
giữ nét mặt nghiêm nghị, căng thẳng, không lộ cảm xúc. VD: 他绷着脸走开了。– Anh ta xị mặt bỏ đi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “绷” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
