1Danh từ
- nhiên liệu hóa thạch
- nhiên liệu khoáng
Ví dụ
Méi, shíyóu hé tiānránqì dōu shǔyú kuàngwù ránliào.Than đá, dầu mỏ và khí đốt tự nhiên đều thuộc loại nhiên liệu hóa thạch.
Dàliàng xiāohào kuàngwù ránliào dǎozhì le yánzhòng de wēnshì xiàoyìng.Tiêu thụ lượng lớn nhiên liệu hóa thạch đã dẫn đến hiệu ứng nhà kính nghiêm trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由古代生物遗体经过长期地质作用形成的燃料,如煤、石油、天然气等。即化石燃料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
替代 + 矿物燃料
Thay thế nguồn nhiên liệu hóa thạch bằng nguồn năng lượng khác. VD: 开发清洁能源以替代矿物燃料。– Phát triển năng lượng sạch để thay thế nhiên liệu hóa thạch.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
