Chuyển đến nội dung
硅酸

guīsuān

Hán Việt: KHUÊ TOAN

Danh từ

Lượng từ: 种、瓶

1Danh từ

  1. axit silicic (H₂SiO₃)

Ví dụ

  1. 硅酸是一种弱酸,在水中溶解度很低。

    Guīsuān shì yì zhǒng ruòsuān, zài shuǐ lǐ róngjiědù hěn dī.Axit silicic là một axit yếu, độ tan trong nước rất thấp.

  2. 实验中可以通过反应生成白色沉淀的硅酸。

    Shíyàn zhōng kěyǐ tōngguò fǎnyìng shēngchéng báisè chéndiàn de guīsuān.Trong thí nghiệm có thể tạo ra axit silicic kết tủa màu trắng thông qua phản ứng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 硅酸盐 guīsuānyánmuối silicat
  • 硅酸溶液 guīsuān róngyèdung dịch axit silicic
  • 硅酸凝胶 guīsuān níngjiāogel axit silicic
  • 原硅酸 yuánguīsuānaxit orthosilicic

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种含硅的无机弱酸,化学式通常写为H2SiO3。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

硅酸 + 发生 + 反应

Axit silicic xảy ra phản ứng hóa học.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

硅
酸

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “硅酸” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1