1Danh từ
- axit silicic (H₂SiO₃)
Ví dụ
Guīsuān shì yì zhǒng ruòsuān, zài shuǐ lǐ róngjiědù hěn dī.Axit silicic là một axit yếu, độ tan trong nước rất thấp.
Shíyàn zhōng kěyǐ tōngguò fǎnyìng shēngchéng báisè chéndiàn de guīsuān.Trong thí nghiệm có thể tạo ra axit silicic kết tủa màu trắng thông qua phản ứng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种含硅的无机弱酸,化学式通常写为H2SiO3。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
硅酸 + 发生 + 反应
Axit silicic xảy ra phản ứng hóa học.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “硅酸” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
