1Danh từ
- muối nitrat
Ví dụ
Shūcài zhōng hányǒu shǎoliàng de xiāosuānyán.
Rau củ chứa một lượng nhỏ muối nitrat.
Dìxiàshuǐ zhōng de xiāosuānyán chāobiāo le.
Hàm lượng nitrat trong nước ngầm đã vượt mức tiêu chuẩn.
Guòliàng de xiāosuānyán duì réntǐ jiànkāng yǒuhài.
Hàm lượng nitrat quá mức có hại cho sức khỏe con người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
硝酸跟金属反应生成的盐类。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
硝酸盐 + 超标/含量
Biểu thị nồng độ hoặc việc vượt ngưỡng của muối nitrat. VD: 水质硝酸盐超标。– Chất lượng nước vượt chuẩn muối nitrat.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “硝酸盐” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
