1Danh từ
- phong trào biểu tình
- phong trào thị uy
Ví dụ
Zhè cì shìwēi yùndòng zài quánguó fànwéi nèi xùnsù mànyán.Phong trào biểu tình lần này nhanh chóng lan rộng trên phạm vi toàn quốc.
Xuéshēngmen fāqǐ de shìwēi yùndòng dédào le gōngrén de zhīchí.Phong trào biểu tình do sinh viên phát động đã nhận được sự ủng hộ của công nhân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
为了表达抗议、诉求而有组织地开展的大规模群众抗议行动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
发起/组织 + 示威运动
Dùng khi muốn nói phát động hoặc tổ chức một phong trào biểu tình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
