1Danh từ
- nhà thờ
- nhà nguyện
Ví dụ
Cūnzi lǐ yǒu yí zuò gǔlǎo de lǐbàitáng.
Trong làng có một ngôi nhà thờ cổ kính.
Měi dào zhōumò, xǔduō rén qù lǐbàitáng zuò lǐbài.
Cứ đến cuối tuần, nhiều người lại đến nhà thờ làm lễ.
Tāmen zài lǐbàitáng jǔxíng le lóngzhòng de hūnlǐ.
Họ đã tổ chức một hôn lễ trang trọng tại nhà thờ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
基督教徒举行宗教仪式的建筑物;教堂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 礼拜堂 + 做礼拜 / 举行婚礼
Biểu thị thực hiện nghi thức tôn giáo hoặc hôn lễ tại nhà thờ. VD: 他们在礼拜堂结婚。– Họ kết hôn ở nhà thờ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
