1Danh từ
- nhà thờ (Kitô giáo)
Ví dụ
Měi dào xīngqīrì, xǔduō rén dōu huì qù jiàotáng qídǎo.
Cứ đến chủ nhật, rất nhiều người lại đến nhà thờ cầu nguyện.
Zhè zuò gǔlǎo de jiàotáng yǒu jǐ bǎi nián de lìshǐ le.
Ngôi nhà thờ cổ kính này có lịch sử vài trăm năm rồi.
Tāmen dǎsuàn zài jiàotáng lǐ jǔxíng hūnlǐ.
Họ dự định tổ chức hôn lễ trong nhà thờ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
基督教等宗教教徒举行宗教仪式的建筑物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 教堂 + 举行……
Tổ chức một sự kiện hoặc nghi lễ tại nhà thờ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “教堂” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
