1Danh từ
- đoàn thể xã hội
- tổ chức xã hội
Ví dụ
Hěn duō shèhuì tuántǐ jījí cānyù gōngyì císhàn huódòng.Rất nhiều đoàn thể xã hội tích cực tham gia các hoạt động từ thiện công ích.
Chénglì shèhuì tuántǐ xūyào yīfǎ xiàng yǒuguān bùmén dēngjì.Thành lập tổ chức xã hội cần phải đăng ký theo pháp luật với cơ quan liên quan.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由公民或组织自愿组成,为实现共同意愿并开展活动的非营利性组织。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
社会团体 + 发挥 + 作用
Đoàn thể xã hội phát huy vai trò. VD: 社会团体在环保中发挥了重要作用。– Các đoàn thể xã hội đã phát huy vai trò quan trọng trong bảo vệ môi trường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
