1Tính từ
- thần thánh
- thiêng liêng cao quý
Ví dụ
Bǎowèi zǔguó shì měi gè gōngmín de shénshèng zhízé.
Bảo vệ tổ quốc là chức trách thiêng liêng của mỗi công dân.
Hūnyīn shì yí jiàn yánsù ér shénshèng de shìqing.
Hôn nhân là một sự việc nghiêm túc và thiêng liêng.
Fǎlǜ de zūnyán shì shénshèng bù kě qīnfàn de.
Sự tôn nghiêm của pháp luật là thiêng liêng bất khả xâm phạm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
极其崇高、庄严,不可侵犯。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
神圣 + 不可侵犯
cụm cố định miêu tả quyền lợi, lãnh thổ, nguyên tắc mang tính tuyệt đối, không được phép vi phạm. VD: 领土主权神圣不可侵犯。– Chủ quyền lãnh thổ là thiêng liêng bất khả xâm phạm.
神圣 + 的 + danh từ (使命 / 职责 / 权利)
làm định ngữ miêu tả nhiệm vụ, quyền hạn mang tính tôn quý, cao thượng. VD: 教师肩负着神圣的使命。– Thầy cô giáo gánh vác sứ mệnh thiêng liêng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
