1Danh từ
- độc tố thần kinh
Ví dụ
Yǒuxiē dúshé de dúyè zhōng hányǒu qiángliè de shénjīngdúsù.
Nọc độc của một số loài rắn có chứa độc tố thần kinh cực mạnh.
Zhè zhǒng shénjīngdúsù huì pòhuài réntǐ de yùndòng xìtǒng.
Loại độc tố thần kinh này sẽ phá hoại hệ vận động của cơ thể người.
Kēxuéjiā chénggōng yánzhì chū le dǐkàng gāi shénjīngdúsù de xuèqīng.
Các nhà khoa học đã chế tạo thành công huyết thanh kháng lại độc tố thần kinh đó.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能损害神经系统或影响神经功能的有毒物质。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含有 + 神经毒素
Chứa độc tố thần kinh. VD: 这种蘑菇含有神经毒素。– Loại nấm này chứa độc tố thần kinh.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
