1Tính từ
- quá nhạy cảm
- dễ kích động
- bồn chồn lo lắng quá mức
Ví dụ
Bié shénjīngguòmǐn le, wàimiàn zhǐ shì fēngshēng.
Đừng có thần hồn nát thần tính, bên ngoài chỉ là tiếng gió thôi.
Kǎoshì qiánxī, yǒuxiē xuésheng huì biǎoxiàn chū shénjīngguòmǐn.
Trước thềm thi cử, một số học sinh sẽ có biểu hiện quá mức nhạy cảm.
Nǐ zhèyàng shénjīngguòmǐn huì ràng dàjiā dōu hěn jǐnzhāng.
Cậu cứ nhạy cảm thái quá như thế sẽ khiến mọi người đều căng thẳng đấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指对外界刺激的反应过于强烈,也形容疑神疑鬼,过度敏感。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
别 + 神经过敏
Khuyên ai đó đừng bồn chồn lo lắng, suy nghĩ quá nhiều. VD: 别神经过敏,没事的。– Đừng đa nghi/nhạy cảm quá, không sao đâu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
