1Danh từ
- thiên tính
- bản tính
- tính khí vốn có
Ví dụ
Jiāngshān yì gǎi, bǐngxìng nán yí.
Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời.
Tā bǐngxìng shànliáng, cóng bù yǔ rén zhēngchǎo.
Anh ấy bản tính hiền lành, chưa bao giờ cãi nhau với ai.
Xiǎo Lǐ bǐngxìng gāngzhí, yǎnlǐ róngbuxià shāzi.
Tiểu Lý tính tình cương trực, không bao giờ chịu nhẫn nhịn điều bất công.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
天生的性格;本性。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
禀性 + Tính từ (善良/固执/正直)
dùng để miêu tả tính cách bẩm sinh của ai đó. VD: 他禀性聪颖。– Cậu ấy bẩm tính thông minh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
