1Danh từ
- tính khí
- tính tình
- tính nết
- sự nóng giận
- tính nóng nảy
- tính khí, tính nết
Ví dụ
Tā de píqi hěn wēnhé.
Tính khí của anh ấy rất ôn hòa.
Bié dòngbudòng jiù fā píqi.
Đừng có hở một chút là nổi nóng.
Yéye suīrán niánjì dà le, dàn píqi hái xiàng xiǎoháizi yíyàng.
Ông nội tuy lớn tuổi rồi nhưng tính tình vẫn như trẻ con vậy.
Tā suīrán píngshí hěn suíhé, dàn fā qǐ píqi lái yě hěn xiàrén.
Anh ấy bình thường tuy rất dễ tính, nhưng khi nổi cáu thì cũng rất đáng sợ.
Tā de píqi hěn hǎo, hěn shǎo gēn biérén shēngqì.
Tính tình anh ấy rất tốt, hiếm khi giận dỗi người khác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人的性情;易怒的性情。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + ai + 发脾气
nổi cáu / trút giận lên ai. VD: 他从不对妻子发脾气。– Anh ấy không bao giờ nổi cáu với vợ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “脾气” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
