1Danh từ
- tính cách
- tính tình
Ví dụ
Tā de xìnggé hěn kāilǎng, róngyì gēn rén xiāngchǔ.
Tính cách anh ấy rất cởi mở, dễ hòa đồng với mọi người.
Tāmen liǎ xìnggé bùtóng, dàn gǎnqíng hěn hǎo.
Hai người họ tính cách khác nhau nhưng tình cảm rất tốt.
Háizi shòu fùmǔ de yǐngxiǎng, xìnggé hěn wēnhé.
Đứa trẻ chịu ảnh hưởng từ cha mẹ nên tính tình rất ôn hòa.
Tā de xìnggé fēicháng kāilǎng.
Tính cách của cô ấy rất cởi mở.
Tāmen liǎ xìnggé chàbuduō, suǒyǐ hěn kuài jiù chéng le hǎo péngyou.
Hai người họ tính cách khá giống nhau nên rất nhanh đã trở thành bạn thân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在对人、对事的态度和行为方式上所表现出来的心理特点。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
性格 + tính từ
Dùng tính từ để miêu tả trực tiếp đặc điểm tâm lý, tính tình của ai đó. VD: 她的性格很活泼。– Tính cách của cô ấy rất hoạt bát.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
