1Động từ
- chia ly
- ly biệt
- tạm biệt
- chia tay, ly biệt, rời xa
Ví dụ
Líbié duō nián, tāmen zhōngyú zàicì xiāngjiàn.
Xa cách nhiều năm, cuối cùng họ cũng gặp lại nhau.
Zài zhè ge chēzhàn, měitiān dōu shàngyǎn zhe líbié.
Tại nhà ga này, mỗi ngày đều diễn ra những cuộc chia ly.
Líbié de shíkè zhōngyú dào le.
Khoảnh khắc chia ly rốt cuộc cũng đã đến.
Líbié de shíkè dào le, dàjiā de xīnqíng dōu hěn chénzhòng.
Thời khắc ly biệt đã đến, tâm trạng mọi người đều rất trĩu nặng.
2Động từ, danh từ
- chia tay, rời xa, ly biệt
Ví dụ
Měi yí cì líbié, dōu shì wèile xià yí cì gèng hǎo de chóngféng.
Mỗi lần chia xa đều là để chuẩn bị cho một cuộc hội ngộ tốt đẹp hơn sau này.
Líbié de shíhou dàjiā dōu hěn shāngxīn.
Lúc chia ly mọi người đều rất buồn bã.
Từ mục 别
Zài líbié zhī jì, dàjiā yīyībùshě.
Vào thời điểm chia tay, mọi người lưu luyến không nỡ rời.
Từ mục 之际
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比较长久地跟熟悉的人或地方分开。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟/与……离别
biểu thị chia tay ai đó. VD: 与家人离别。– Chia tay người nhà.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
