Chuyển đến nội dung
离别離別

líbié

Hán Việt: LY BIỆT

HSK5Lượng từ: 次、场

1Động từ

  1. chia ly
  2. ly biệt
  3. tạm biệt
  4. chia tay, ly biệt, rời xa

Ví dụ

  1. 离别多年,他们终于再次相见。

    Líbié duō nián, tāmen zhōngyú zàicì xiāngjiàn.

    Xa cách nhiều năm, cuối cùng họ cũng gặp lại nhau.

  2. 在这个车站,每天都上演着离别。

    Zài zhè ge chēzhàn, měitiān dōu shàngyǎn zhe líbié.

    Tại nhà ga này, mỗi ngày đều diễn ra những cuộc chia ly.

  3. 离别的时刻终于到了。

    Líbié de shíkè zhōngyú dào le.

    Khoảnh khắc chia ly rốt cuộc cũng đã đến.

  4. 离别的时刻到了,大家的心情都很沉重。

    Líbié de shíkè dào le, dàjiā de xīnqíng dōu hěn chénzhòng.

    Thời khắc ly biệt đã đến, tâm trạng mọi người đều rất trĩu nặng.

2Động từ, danh từ

  1. chia tay, rời xa, ly biệt

Ví dụ

  1. 每一次离别,都是为了下一次更好的重逢。

    Měi yí cì líbié, dōu shì wèile xià yí cì gèng hǎo de chóngféng.

    Mỗi lần chia xa đều là để chuẩn bị cho một cuộc hội ngộ tốt đẹp hơn sau này.

  2. 离别的时候大家都很伤心。

    Líbié de shíhou dàjiā dōu hěn shāngxīn.

    Lúc chia ly mọi người đều rất buồn bã.

    Từ mục 别

  3. 在离别之际,大家依依不舍。

    Zài líbié zhī jì, dàjiā yīyībùshě.

    Vào thời điểm chia tay, mọi người lưu luyến không nỡ rời.

    Từ mục 之际

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 离别的时刻 líbié de shíkèthời khắc chia ly
  • 离别之痛 líbié zhī tòngnỗi đau ly biệt
  • 依依离别 yīyī líbiébịn rịn chia tay
  • 匆匆离别 cōngcōng líbiévội vã chia ly

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

比较长久地跟熟悉的人或地方分开。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟/与……离别

biểu thị chia tay ai đó. VD: 与家人离别。– Chia tay người nhà.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

离
别

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1