Chuyển đến nội dung
离子交换離子交換

lízǐjiāohuàn

Hán Việt: LI TỬ GIAO HOÁN

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. trao đổi ion (quá trình hóa học)

Ví dụ

  1. 离子交换技术常用于水处理。

    Lízǐjiāohuàn jìshù cháng yòng yú shuǐchǔlǐ.Công nghệ trao đổi ion thường dùng trong xử lý nước.

  2. 这个净水器使用了离子交换树脂。

    Zhège jìngshuǐqì shǐyòng le lízǐjiāohuàn shùzhī.Máy lọc nước này sử dụng nhựa trao đổi ion.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 离子交换树脂 lízǐjiāohuàn shùzhīnhựa trao đổi ion
  • 离子交换法 lízǐjiāohuànfǎphương pháp trao đổi ion
  • 离子交换膜 lízǐjiāohuànmómàng trao đổi ion
  • 离子交换容量 lízǐjiāohuàn róngliàngdung lượng trao đổi ion

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

溶液中的离子与固体介质中的离子互相交换的化学过程。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

通过 + 离子交换 (技术/法) + động từ

thông qua kỹ thuật/phương pháp trao đổi ion để làm gì. VD: 通过离子交换软化硬水。– Làm mềm nước cứng thông qua trao đổi ion.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

离
子
交
换

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1