1Danh từ
- hạt giống (trong thi đấu thể thao)
- vận động viên hạt giống
Ví dụ
Tā shì běnjiè bǐsài de yīhào zhǒngzǐ xuǎnshǒu.
Anh ấy là vận động viên hạt giống số một của giải đấu lần này.
Zhǒngzǐ xuǎnshǒu zài qián jǐ lún bǐsài zhōng lúnkōng.
Các vận động viên hạt giống được miễn thi đấu ở những vòng đầu.
Bàolěng jībài zhǒngzǐ xuǎnshǒu ràng tā yízhàn chéngmíng.
Việc bất ngờ đánh bại hạt giống đã giúp anh ấy nổi tiếng chỉ sau một trận đấu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
体育比赛中根据以往成绩被列为优胜候选的选手。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
作为 + 种子选手 + động từ
Với tư cách là vận động viên hạt giống thực hiện hành động.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
