1Động từ
- tích góp
- dành dụm
- gom góp
Ví dụ
Tā píngshí shěngchī-jiǎnyòng, jīzǎnle bù shǎo qián.Ngày thường anh ấy thắt lưng buộc bụng, tích góp được không ít tiền.
Jīngguò duō nián de gōngzuò, tā jīzǎn le fēngfù de jiàoxué jīngyàn.Qua nhiều năm làm việc, cô ấy đã tích lũy được kinh nghiệm giảng dạy phong phú.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一点一点地积聚。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
积攒 + tân ngữ (tiền bạc, kinh nghiệm, đồ sưu tầm...)
chỉ hành động gom góp dần dần từng chút một theo thời gian. VD: 积攒学费 – dành dụm tiền học phí.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
