Chuyển đến nội dung
积累積累

jīlěi

Hán Việt: TÍCH LŨY

HSK4

1Động từ

  1. tích lũy
  2. gom góp

Ví dụ

  1. 他在实践中积累了丰富的经验。

    Tā zài shíjiàn zhōng jīlěile fēngfù de jīngyàn.

    Anh ấy đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm phong phú trong thực tế.

  2. 平时要注意积累词汇。

    Píngshí yào zhùyì jīlěi cíhuì.

    Bình thường cần chú ý tích lũy vốn từ vựng.

  3. 学知识需要一点一滴地积累。

    Xué zhīshi xūyào yìdiǎnyìdī de jīlěi.

    Học kiến thức cần phải tích lũy từng chút một.

  4. 年轻时多吃一点儿苦,都是在为未来积累经验。

    Niánqīng shí duō chī yìdiǎnr kǔ, dōu shì zài wèi wèilái jīlěi jīngyàn.

    Lúc trẻ chịu khổ một chút đều là đang tích lũy kinh nghiệm cho tương lai.

  5. 知识需要一点一点地积累。

    Zhīshi xūyào yìdiǎnr-yìdiǎnr de jīlěi.

    Kiến thức cần phải tích lũy từng chút một.

2Danh từ

  1. sự tích lũy
  2. vốn tích lũy

Ví dụ

  1. 经过多年的积累,他终于买了自己的房子。

    Jīngguò duōnián de jīlěi, tā zhōngyú mǎile zìjǐ de fángzi.

    Sau nhiều năm tích lũy, cuối cùng anh ấy cũng mua được nhà riêng.

  2. 他的成功离不开知识的积累。

    Tā de chénggōng lí bù kāi zhīshi de jīlěi.

    Thành công của anh ấy không thể tách rời sự tích lũy kiến thức.

  3. 资本的积累需要一个过程。

    Zīběn de jīlěi xūyào yí ge guòchéng.

    Sự tích lũy tư bản cần phải có một quá trình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 积累经验 jīlěi jīngyàntích lũy kinh nghiệm
  • 积累知识 jīlěi zhīshitích lũy kiến thức
  • 积累财富 jīlěi cáifùtích lũy của cải
  • 不断积累 búduàn jīlěikhông ngừng tích lũy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

逐渐聚集;积攒。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

积累 + tân ngữ (经验/知识/资金)

tích lũy thứ gì đó qua thời gian. VD: 积累实践经验。– Tích lũy kinh nghiệm thực tế.

主语 + 使 + 宾语 + 动词短语

Câu kiêm ngữ biểu thị một tình huống, hành động hoặc nguyên nhân nào đó tác động làm cho người/vật phát sinh sự thay đổi hay mang lại kết quả nhất định. Trong đó "使" mang nghĩa "khiến cho, làm cho", mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết và các ngữ cảnh mang tính khách quan.

她的话使大家都笑了。 – Câu nói của cô ấy khiến mọi người đều bật cười.

这次工作使他积累了很多经验。 – Lần làm việc này giúp anh ấy tích lũy được nhiều kinh nghiệm.

Bài học: HSK4 · 工作中积累经验 – Tích lũy kinh nghiệm trong công việc

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

积
累

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1