1Động từ
- tích lũy
- gom góp
Ví dụ
Tā zài shíjiàn zhōng jīlěile fēngfù de jīngyàn.
Anh ấy đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm phong phú trong thực tế.
Píngshí yào zhùyì jīlěi cíhuì.
Bình thường cần chú ý tích lũy vốn từ vựng.
Xué zhīshi xūyào yìdiǎnyìdī de jīlěi.
Học kiến thức cần phải tích lũy từng chút một.
Niánqīng shí duō chī yìdiǎnr kǔ, dōu shì zài wèi wèilái jīlěi jīngyàn.
Lúc trẻ chịu khổ một chút đều là đang tích lũy kinh nghiệm cho tương lai.
Zhīshi xūyào yìdiǎnr-yìdiǎnr de jīlěi.
Kiến thức cần phải tích lũy từng chút một.
2Danh từ
- sự tích lũy
- vốn tích lũy
Ví dụ
Jīngguò duōnián de jīlěi, tā zhōngyú mǎile zìjǐ de fángzi.
Sau nhiều năm tích lũy, cuối cùng anh ấy cũng mua được nhà riêng.
Tā de chénggōng lí bù kāi zhīshi de jīlěi.
Thành công của anh ấy không thể tách rời sự tích lũy kiến thức.
Zīběn de jīlěi xūyào yí ge guòchéng.
Sự tích lũy tư bản cần phải có một quá trình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
逐渐聚集;积攒。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
积累 + tân ngữ (经验/知识/资金)
tích lũy thứ gì đó qua thời gian. VD: 积累实践经验。– Tích lũy kinh nghiệm thực tế.
主语 + 使 + 宾语 + 动词短语
Câu kiêm ngữ biểu thị một tình huống, hành động hoặc nguyên nhân nào đó tác động làm cho người/vật phát sinh sự thay đổi hay mang lại kết quả nhất định. Trong đó "使" mang nghĩa "khiến cho, làm cho", mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết và các ngữ cảnh mang tính khách quan.
她的话使大家都笑了。 – Câu nói của cô ấy khiến mọi người đều bật cười.
这次工作使他积累了很多经验。 – Lần làm việc này giúp anh ấy tích lũy được nhiều kinh nghiệm.
Bài học: HSK4 · 工作中积累经验 – Tích lũy kinh nghiệm trong công việc
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
